Từ vừng chuyên ngành Cơ khí

Ngành Cơ khí Nhật Bản đã và đang thu hút rất nhiều lao động Việt Nam sang học tập và làm việc và không ngừng tăng lên. Hiện nay, lao động Việt Nam sang Nhật làm việc ở ngành Cơ khí chủ yếu là diện Thực tập sinh kỹ năng và diện Kỹ sư (yêu cầu tương đối cao). Từ tháng 4 năm 2019, chính phủ Nhật Bản thông qua visa Kỹ năng đặc định gồm 14 ngành nghề, trong đó có ngành Cơ khí, đã mở rộng hơn nữa cho lao động Việt sang Nhật làm việc theo ngành Cơ khí.

Dưới đây, Tạp chí rất ngắn xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng thường được sử dụng trong ngành Cơ khí tại các công xưởng Nhật Bản.

Tô vít 2 cạnh マイナスドライバー
Tô vít 4 cạnh プラスドライバー
Tô vít đầu chụp ボックスドライバー
Sà cầy バール(小・大)
Máy mài サンダー

Kìm cắt ニッパ
Kìm điện ペンチ
Kìm mỏ nhọn ラジオペンチ
Búa ハンマ

Búa 金(かな)づち
Búa kiểm tra 点検(てんけん)ハンマ
Búa nhựa リッチハンマ
Mỏ lết モンキ
Cờ lê スパナー
Bộ cờ lê 組(く)みスパナー
Compa コンパス
Cái choòng đen ラジットレンチ
Chấm dấu ポンチ
Rũa to  平(ひら)やすり・半丸(はんまる)やすり・三角(さんかく)

Bộ chìa văn lục lăng 組(く)み六角(ろっかく)

Mũi khoan taro 逆(ぎゃく)タップ
Tay quay taro タップハンドル
Mũi khoan ドリル
Cái choòng ソケトレンチ
Taro ren タッパ
Mắt cắt ジグソー
Máy đánh xỉ ジェットタガネ
Thước dây スケール・巻尺(まきじゃく)
Thước đo độ ぶんどき
Ke vuông スコヤー
Thước đo mặt phẳng 水準器(すいじゅんき)
Súng bắn khí イヤーがん

Bơm dầu グリスポンプ
Kéo cắt kim loại かなきりバサミ
Cong, xước ひずみ

Khắc 彫刻(ちょうこく)
Đo chính xác 精密(せいみつ)は計(はか)る
Kích thước 寸法(すんぽう)
Long đen 平(ひら)ワッシャー
Vít ねじ
Bulông ボルト
Chốt khóa ローレット
Áp tô mát ブレーカ
Máy biến áp トランス
Cầu chì ヒューズ
Ống ren, ống hơi ダクト

Đèn báo nguồn 電線(でんせん)ランプ
Mặt đáy 底板(そこいた)
Mặt cạnh 即板(そくいた)
Lonh đen có đệm スプリングワッシャ
Đai ốc ナット
Dây thít インシュロック
Kìm rút dây ストリッパ

Vòng đệm スプリング
Khí nén 圧祝空気(あつしゅくくうき)
Máy nén khí コンプレッサー
Dụng cụ tháo mũi khoan ボックスレンチ
Vạch dấu ポンチ
Máy mài hơiエアサンダー
Piston ピット
Máy hàn mạch điện 電気半田(でんきはんだ)ごて

Cờ lê 2 đầu 両口(りょうくち)スパナー
Cưa cắt kim loaị かなきりのこ
Dũa やすり
Thước cặp ノギス
Panme マイクロメーター

Dung sai 交差
Bàn móp じょうばん
Đài vạch dấuトースカン
Khối V  Vブロック
Thước hình bánh răng ピッチゲージ
Dao cắt ống パイプカッター
Kìm vặn ống nước, kìm chết パイプレンチ
Lọ bơm dầu 油(あぶら)さし
Ê tô まんりき
Dao bay へら

Dụng cụ bào かんな
Dao 2 lưỡi 両刃(りょうば)のこ
Chổi sơn はけ
Bình phun スプレーガン

Trên đây là các từ vựng chuyên ngành Cơ khí mà chúng tôi đã tổng hợp được. Tùy theo công việc cụ thể mà các bạn sẽ được dùng thêm một số từ vựng mới. Rất mong sự đóng góp ý kiến của tất cả các bạn.

Trả lời