Từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp

Ngành nông nghiệp Nhật Bản được trang bị đủ các loại máy móc hiện đại từ khâu sản xuất đến thu hoạch, tuy hiện đại đến như vậy, nhưng Nông nghiệp Nhật Bản vẫn đang thiếu một lượng lớn lao động mà máy móc không thể thay thế được. Và ngành Nông nghiệp cũng đang khá thu hút lao động trẻ Việt Nam sang làm việc.

Dưới đây, Tạp chí rất ngắn xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng thường được sử dụng trong ngành Nông nghiệp Nhật Bản. Tùy theo công việc cụ thể mà các bạn sẽ được dùng thêm một số từ vựng mới. Rất mong sự đóng góp ý kiến của tất cả các bạn.

TIẾNG NHẬT NGHĨA TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT NGHĨA TIẾNG VIỆT
かんき đổi không khí trong nhà kính ぬれる ướt
カーテン rèm sau tấm cửa かわく khô
みずやり tưới nước とぶ bay
みずかけ ならべる xếp thành hàng
えきひ phân dạng lỏng さす chích, xiên
しょうどく tiêu độc, khử trùng はく đi dép, mặc
めつまみ tỉa, ngắt mắt không cần thiết まがる cong, uốn
てきよう tỉa lá おる gẫy
てきしん tỉa ngọn あたためる làm nóng
てっか tỉa quả おくれる chậm
わかめかき tỉa , ngắt mắt しちゅう trụ chống cho cây khỏi đổ
てっか tỉa hoa とめる dừng lại
ゆういん uốn cành かたづける dọn dẹp
しゅうかく
ちきり、ちぎる
thu hoạch、trẩy quả つたえる chuyển lời
しゃこう lưới chắn sáng なく khóc
としまり đóng cửa , chốt cửa わらう cười
まるち nilon dán dưới mặt đất loại có lỗ あつめる tập hợp
ていしょく trông cây trong bầu まちがえる nhầm lẫn
chồi たすける cứu, giúp đỡ
つぼみ nụ すすむ tiến bộ
rễ つづける tiếp tục
たね hạt ふむ dẫm
たねまき、はしゅ gieo hạt まるめる vo tròn
まびき tỉa bớt cây たたむ gấp
いくびょう trong cây con おす ấn
シーター máy gieo かえる thay đổi
かんすい、みずやり tưới nước つかる sử dụng
つちづくり làm đất つくる làm,tạo ra
こううん cày đất まげる bẻ, uốn cong
のうぐ nông cụ もえる cháy
くわ quốc もやす làm cho cháy
まんのう bồ cào ためる tích góp
シャベル xẻng ひろう nhặt
スコップ xẻng のせる đặt lên
プラウ máy bừa おさえる giữ chặt
うねたて làm luống にぎる nắm
たかうね luống cao いう nói
じゅふん thụ phấn おく đặt
せいし phân cành, để cây đủ ánh sáng để quan hợp, quả đều màu こわす làm hỏng
しゅうかくはさみ kéo cắt để thu hoạch こわれる bị hỏng
コンテナ xọt thu hoạch はこぶ vận chuyển
しゅうかくぶくろ túi thu hoạch はらいもどす trả lại
よれい bảo quản つつむ đóng gói
とうめい màng phủ trong suốt có tác dụng  giữ ấm tăng nhiệt độ cho đất きれる bị đứt
みどりいろ màng phủ màu xanh lá cây có tác dụng cả ngăn cỏ mọc và giữ ấm cho đất つむ chồng lên
しろいろ màng phủ trắng có tác dụng giữ nguyên nhiệt độ đất まぜる trộn,nhào
くろいろ màng phủ màu xanh lá cây có tác dụng ngăn cỏ mọc くみたてる lắp ráp
マスク khẩu trang たてる xây dựng
ぼうじょい trang phục bảo hộ りょう lượng
ぼうし グラム g
ゴムてぶくろ găng tay cao su キローグラム kg
ながぐつ giày ủng センチ cm
ほごメガネ kính bảo hộ メートル m
かま liềm キローメートル km
ばんのうくわ cào 3 răng リットル lít
くさかり xới cỏ ミリメートル mm
レーキ cào 9 răng メタ mét
スコップ xẻng to パセント phần trăm
いしょくごて xẻng nhỏ へいほうメートル m2
いちりんしゃ xe rùa めんせき diện tích
ジョウロ bình tưới nước よてい kế hoạch rõ ràng
ふんみき bình phun thuốc sâu つもり dự định
ろっぷ dây thừng わけ lý do
ひも dây ống nước なまける lười
ホース dây ống nước さめる nguội
ばっか kẹp nilon なげる ném
かんすいチュープ tuýp dẫn nước
しちゅう cột trụ cắm trụ luống けがする làm bị thương
ぱいぷ típ bằng nhựa いじめる trêu trọc
ハンマー búa こたえる trả lời
スプリング thép gắn nilon さわぐ ồn ào
さいど rèm へる giảm
ペンチ kìm ふえる tăng
くまたち kẹp だす đưa ra
だっとく bao túi, lò sưởi むすぶ buộc
てぶな máy uốn cành ふく lau
ヒーター máy sưởi ぬく nhổ
ピン đinh, ghim ひく kéo
じぞく kéo dài はかる cân đo
りかい lý giải, hiểu あげる nâng
ぬか cám gạo さげる hạ xuống
けいさん tính toán やむ tạnh
むち vô liêm sỉ よごれる baẩn
いろ màu nâu つける gắn
ちゃいろ màu nâu われる voỡ
はっぱしたはき bẻ lá dưới はずす tháo
あつい dày おとす rơi
うすい mỏng あおす chữa
かたい cứng はる dán
やわらかい mềm しまう cất
やおい mềm ほす phơi
きたない bẩn さがす tìm kiếm
くらい tối ぬすむ trộm cắp
ふべん bất tiện まわす xoay, vặn
とおい xa けす xóa,tắt
ちかい gần えらぶ chọn
おもい nặng なおる sửa
かるい nhẹ にげる trốn
りょうめん 2 mặt しぬ cết
うら mặt sau どけ tránh ra
おもて mặt trước ぶつける đụng chạm
みぎ phải すべる trơn, trượt
ひだり trái しく trải maruchi
まえ trước たたく tát
うしろ phía sau なぐる đánh, đập
となり bên cạnh いそぐ nhanh, vội
よこ bên cạnh, teo chiều ngang しばる bó, buộc
わかね mầm non かる cắt
つる leo,dây leo さく nở
あちば lá rụng ちる tàn
かれはざい chất diêtj cỏ はえる mọc
なま sống, không chín かれる héo
めぶく nảy mầm いためる xào
ねづく mọc rễ ゆでる luộc
かれえだ cành khô しげる mọc rậm
めがでる nảy mầm そだてる trồng
しんめ mầm mới ちゅうしゃする tiêm
ききん mất mùa ほる đào
ほうさく bội thu はさむ kẹp vào
タン lưỡi くみこむ ghép
レバー cần, gạt とりこむ cầm, nắm
ななめ nghiêng はしる chạy

Trả lời