Từ vựng chuyên ngành Thực Phẩm

Ngành chế biến thực phẩm là một trong những ngành nghề thu hút lao động Việt Nam sang làm việc tại Nhật Bản. Kể cả du học sinh làm thêm lẫn xuất khẩu lao động. Vì môi trường làm việc khá sạch sẽ, an toàn, làm việc trong các nhà máy với công nghệ hiện đại, người lao động làm theo dây chuyền nên ít phải chuyển và không tốn sức lao động nhiều.

Dưới đây, Tạp chí rất ngắn xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng thường được sử dụng trong nhà máy, khu chế suất ngành thực phẩm Nhật Bản.

受(う)け皿(ざら): Khay đựng
おたま: Cái muôi
おろしがね: Bàn mài ,vỉ bào
片手(かたて)なべ: Nồi( có 1 tay cầm)
皮(かわ)むき器(うつわ): Dụng cụ gọt vỏ
缶切(かんき)り: Cái mở nắp chai,hộp
キッチンタイマー: Đồng hồ hẹn giờ(dùng trong khi nấu ăn)
クッキーシート: Giấy bọc làm khuôn bánh
グラス: Cốc thủy tinh
ケーキ用焼(ようや)き型(かた): Khuôn nướng bánh ngọt
泡(あわ)だて器(き):dụng cụ đánh bông (kem, trứng..)
包丁(ほうちょう):con dao
まな板(いた):cái thớt

インゲン:Đậu Cove
きゅうり:Dưa leo
竹(たけ)の子(こ):Măng
キノコ : Nấm rơm
しいたけ:Nấm đông cô
きくらげ:Nấm mèo
玉(たま)ねぎ : Hành tây

長(なが)ねぎ :Hành lá
もやし :Giá đỗ
へちま :Mướp
オクラ :Đậu bắp
アスパラガス:Măng tây
ハスの根(ね):Ngó sen
レンコン:Củ sen
ハスの実(み):Hạt sen
ゴーヤ:Mướp đắng
グリーンピースĐậu Hà Lan
ピーナッツĐậu phộng
豆 (まめ):Đậu hột
トマト:Cà chua
なす:Cà tím
大根(だいこん) (だいこん):Củ cải
人参(にんじん) (にんじん):Cà rốt
かぶ :Củ cải
サツマイモ:Khoai lang
ジャガイモ:Khoai tây
タロイモ :Khoai sọ
とろろいも:Khoai mỡ trắng
南瓜 (かぼちゃ):Bí
ホウレン草(そう):Rau cải Nhật
青梗菜(ちんげんさい):Rau cải chíp
水菜(みずな):Rau cần
白菜(はくさい):Rau cải thảo
キャベツ:Rau cải bắp
レタス:Rau xà lách
松茸(まつたけ):Nấm thông
えのき:Nấm kim châm
えりんぎ:Nấm đùi gà
木耳(きくらげ):Mộc nhĩ
椎茸(しいたけ):Nấm hương

鮮魚(せんぎょ) (せんぎょ): cá tươi
鮫(さめ) (さめ): cá mập
烏賊(いか) (いか): mực ống
蛸(たこ) (たこ): con bạch tuộc
オウムガイ: ốc anh vũ

Trên đây là các từ vựng chuyên ngành chế biến thực phẩm mà chúng tôi đã tổng hợp được. Tùy theo công việc cụ thể mà các bạn sẽ được dùng thêm một số từ vựng mới. Rất mong sự đóng góp ý kiến của tất cả các bạn.

Trả lời