Từ vựng chuyên ngành Xây dựng

Nếu chỉ nhìn vào những lao động Xây dựng ở Việt Nam, ta thấy được sự vất vả cũng như điều kiện sinh hoạt không được tốt bằng các ngành nghề khác. Đa số công nhân xây dựng thường dựng lều, lán để vừa trông công trình vừa sinh hoạt,… do đó không thể tranh khỏi sự thiếu thốn về sinh hoạt.

Tuy nhiên, ở Nhật Bản, công nhân xây dựng vẫn làm theo thời gian quy định (8 tiếng/1 ngày), công nhân vẫn có nhà riêng để sinh hoạt và đảm bảo cá điều kiện sinh hoạt như: điện, nước, ga, máy giặt, điều hòa, phương tiện đi lại,… Cũng chính điều này, ngành Xây dựng Nhật Bản cũng thu hút nhiều lao động nước ngoài sang làm việc, trong đó có không ít lao động Việt Nam.

Dưới đây, Tạp chí rất ngắn xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng thường được sử dụng trong ngành Xây dựng tại Nhật Bản.

足場 (あしば):giàn giáo
移動式(いどうしき) クレーン:Cần cẩu di động
延長(えんちょう) コード :ổ cắm nối dài
おの : rìu
金(かな)づち:búa

ハンマー:búa
かんな :dụng cụ bào gỗ
空気(くうき) ドリル:khoan khí nén
くぎ:đinh
クレーン:cần cẩu
化粧(けしょう) しっくい:xi măng tô tường
けた:sườn nhà
こて:cái bay
コンクリート:bê tông
材木(ざいもく):vật liệu gỗ
C型(がた) クランプ:Cái kẹp hình chữ C
シャベル:cái xẻng
スパナ:cờ lê
断熱材(だんねつざい):vật liệu cách nhiệt
チェーン:dây xích,
木づち:búa bằng gỗ
つるはし:cái búa chim
電気(でんき) ドリル:Máy khoan điện
動力式(どうりょくしき) サンダー:máy chà nhám
ドライ壁(かべ):vách thạch cao
ドライバー:Tô vít
ナット:đai ốc
のこぎり:cưa tay
のみ:cái đục
刃(は):dao
パイプレンチ:kìm chết
はしご:thang
針金(はりがね):dây kẽm
フック:cái móc
プラスドライバー:Tô vít 4 cạnh

マイナスライバー:Tô vít 2 cạnh
ブルドーザー:Xe ủi đất
ベニヤ板(いた):gỗ dán
ペンキ:sơn
ペンキはけ:Cọ quét sơn
ペンキローラー:cây lăn sơn
ペンキ入れ:Xô chứa sơn nước
ペンチ:cái kìm
ボルト:bu lông
巻尺(まきじゃく):thước dây
丸(まる)のこ:máy cưa tròn
屋根板(やねいた):tấm gỗ làm mái nhà
弓(ゆみ)のこ:Cưa sắt
レンガ:gạch
ワイヤーストリッパー:kìm cắt, kìm bấm cáp
ワッシャー:long đen

鉄骨(てっこつ):cốt sắt, khung sắt
セメント:xi-măng
板(いた):ván
ブルドーザー:xe ủi đất
ロード・ローラー:xe lu
フォークリフト:xe nâng
ダンプカー:xe ben
手押(てお)し車(ぐるま):xe cút kít, xe đẩy
ヘルメット:mũ bảo hộ
削岩機(さくがんき):máy khoan đá

Trên đây là các từ vựng chuyên ngành Xây dựng mà chúng tôi đã tổng hợp được. Tùy theo công việc cụ thể mà các bạn sẽ được dùng thêm một số từ vựng mới. Rất mong sự đóng góp ý kiến của tất cả các bạn.

Trả lời